Giỏ hàng

Nhãn hiệu

Thẻ

Giá

Đang giảm giá

Cầu dao tự động dạng khối MCCB 3VA2

MCCB 3VA2 Siemens SENTRON ETU8 Chính Hãng — Trip Unit Điện Tử ETU8 (LSIG + Đo Lường Class 1 + PROFIBUS/Modbus) / 25A–1200A / Icu 55kA–150kA @ 415V / 4 Cực Cố Định / 8 Frame Size (100A–1200A) / ZSI Selectivity 1:1.6 / IEC 60947-2 & UL 489 / 82 Model Từ 4,749,000₫

MCCB 3VA2 với trip unit ETU8 (Siemens SENTRON 3VA2 — ETU8 Electronic Trip Unit) là cấu hình cao cấp nhất trong toàn bộ dòng MCCB 3VA — phiên bản 4 cực (4P) cố định (fixed) được trang bị trip unit điện tử ETU8 series: bảo vệ LSIG (Long-time / Short-time / Instantaneous / Ground-fault), tích hợp đo lường class 1 (dòng điện I, điện áp V, công suất P/Q, năng lượng kWh) và khả năng kết nối PROFIBUS DP / Modbus RTU / Modbus TCP-IP qua module communication add-on — biến mỗi MCCB thành một điểm đo năng lượng và bảo vệ thông minh tích hợp trực tiếp vào hệ thống SCADA/BMS/SENTRON powermanager mà không cần đồng hồ đo điện bổ sung. Dải dòng định mức 25A đến 1200A, 8 cỡ khung (Frame 100A đến Frame 1200A), khả năng cắt ngắn mạch 4 cấp từ 55kA đến 150kA tại 415V AC, điện áp làm việc đến 690V AC, đạt đồng thời IEC 60947-2UL 489 — phủ mọi ứng dụng từ nhánh phân phối tầng đến nhánh sub-MSB khu công nghiệp.

Tính năng nổi bật nhất của ETU8 trong 3VA2 là đo lường điện tích hợp Class 1 theo IEC 61557-12: dòng điện từng pha (Ia/Ib/Ic/In), điện áp dây và pha, hệ số công suất (cos φ), công suất tác dụng P và phản kháng Q, tổng năng lượng tiêu thụ kWh — độ chính xác Class 1 tương đương đồng hồ đo điện chuyên dụng. Kỹ sư tích hợp đọc dữ liệu trực tiếp từ MCCB 3VA2 ETU8 qua PROFIBUS/Modbus vào SENTRON powermanager, Siemens WinCC SCADA hoặc bất kỳ BMS hỗ trợ Modbus — tiết kiệm chi phí hardware 3–15 triệu đồng/điểm đo so với giải pháp đồng hồ đo điện riêng biệt. ZSI (Zone-Selective Interlocking) cho phép MCCB 3VA2 tổng và nhánh hạ lưu phối hợp tác động tức thì khi ngắn mạch xảy ra đúng tại vùng bảo vệ — thay vì phải chờ delay time để đạt selectivity theo phương pháp cổ điển — giảm thiểu tối đa thời gian ngắn mạch và damage energy trong hệ thống phân phối.

Danh mục 82 sản phẩm MCCB 3VA2 ETU8 4P cố định tại plcsiemens.vn bao gồm toàn bộ 8 cỡ khung4 cấp Icu — từ 3VA2025 Frame 100A Icu=85kA giá 13,749,000₫ đến 3VA2612 Frame 1200A Icu=100kA giá 120,880,000₫ — CO/CQ Siemens chính hãng, bảo hành 12 tháng.

💡 Tại sao tất cả 82 sản phẩm trong danh mục này đều là ETU8?

ETU8 là trip unit series duy nhất trong 3VA2 tích hợp đo lường Class 1 và communication sẵn sàng — đây là tiêu chuẩn tối thiểu cho tủ phân phối nhà máy hiện đại yêu cầu energy management theo ISO 50001, toà nhà xanh cần đo kWh từng tầng/khu vực theo LEED/EDGE, và KCN yêu cầu giám sát công suất từng phân xưởng qua SCADA. 3VA2 với ETU3 (LI) hoặc ETU5 (LSI) không có tích hợp đo lường — chỉ ETU8 mở khóa toàn bộ giá trị của hệ sinh thái SENTRON. Danh mục 3VA2 tại plcsiemens.vn có chủ đích chọn toàn bộ ETU8 để phục vụ phân khúc khách hàng nhà máy lớn và KCN — đúng với định vị Siemens Approved Partner.


Thông Số Kỹ Thuật — 8 Frame Size & 4 Cấp Icu @ 415V

FrameIn Trong FrameIcu 55kA (M)Icu 85kA (H)Icu 100kA (L)Icu 150kA (K)
3VA20 (100A)25A / 40A / 63A / 100A13,749,000₫16,691–18,344₫K
3VA21 (160A)160A23,135,000₫28,424,000₫
3VA22 (250A)250A30,737,000₫38,174,000₫
3VA23 (400A)400A40,652,000₫50,402,000₫
3VA24 (630A)630A55,525,000₫60,482,000₫69,571,000₫
3VA25 (800A)800A78,329,000₫85,105,000₫
3VA25 (1000A)1000A108,239,000₫117,823,000₫
3VA26 (1200A)1200A97,195,000₫111,348,000₫120,880,000₫

Đặc điểm kỹ thuật chung toàn bộ 82 sản phẩm:

  • Trip unit ETU8 series — LSIG + đo lường Class 1 + sẵn sàng communication

  • 4 cực (4P) — bảo vệ N conductor chỉnh được (OFF / 50% / 100%)

  • Cố định (fixed mounting) — kích thước nhỏ gọn, lắp đặt tiêu chuẩn

  • Ics = 100% Icu — không giảm dòng cắt an toàn

  • Không derating đến +50°C — phù hợp khí hậu nhiệt đới Việt Nam

  • IEC 60947-2 + UL 489 — chứng nhận đôi cho dự án FDI

  • ZSI — Zone-Selective Interlocking qua dây tín hiệu giữa các CB

  • ELISA selectivity — tỷ lệ 1:1.6 (thay vì 1:2.5 thông thường)

  • Rogowski coil — đo dòng độ chính xác cao cho ETU8


Giải Mã Mã Đặt Hàng 3VA2 ETU8 — Đặt Hàng Đúng Ngay Lần Đầu

Cấu trúc mã 3VA2xxx-xHL42-0AA0:

Vị TríKý HiệuÝ Nghĩa
3VA2Dòng MCCB 3VA2 cao cấp SENTRON
x (vị trí 5)0=Frame100A / 1=Frame160A / 2=Frame250A / 3=Frame400A / 4=Frame630A / 5=Frame800/1000A / 6=Frame1200AFrame size
xx (vị trí 6–7)25/40/63/10 → In trong FrameDòng định mức In (10=100A, 16=160A, 25=250A...)
x (vị trí 8)5=Icu 55kA(M) / 6=85kA(H) / 7=100kA(L) / 8=150kA(K)Cấp Icu @415V
HTrip unit ETU8 — LSIG + đo lường Class 1 + communication sẵn sàng
LCố định (Fixed) mounting — phân biệt với P=plug-in, Q/W=drawout
424 cực (4P) — phân biệt với 32=3P

Ví dụ đọc mã thực tế từ danh mục plcsiemens.vn:

3VA2025-6HL42-0AA0 → 13,749,000₫ — RẺ NHẤT danh mục
  ││└── In=25A
  │└─── Frame 0 = Frame 100A
        -6HL42 = Icu 85kA (6=H class), ETU8 (H), Fixed (L), 4P (42)
→ MCCB 3VA2, Frame 100A, In=25A, 4P, Cố định, ETU8 LSIG, Icu=85kA

3VA2010-8HL42-0AA0 → 18,344,000₫
  ││└── In=100A (code "10" = 100A trong Frame 100A)
  │└─── Frame 0 = Frame 100A
        -8HL42 = Icu 150kA (8=K class — cao nhất), ETU8, Fixed, 4P
→ MCCB 3VA2, Frame 100A, In=100A, 4P, Cố định, ETU8, Icu=150kA

3VA2463-8HL42-0AA0 → 69,571,000₫
  ││└── In=630A (code 63 = 630A trong Frame 630A)
  │└─── Frame 4 = Frame 630A
        -8HL42 = Icu 150kA (K), ETU8, Fixed, 4P
→ MCCB 3VA2, Frame 630A, In=630A, 4P, Cố định, ETU8, Icu=150kA

3VA2612-7HL42-0AA0 → 120,880,000₫ — ĐẮT NHẤT danh mục
  ││└── In=1200A (code 12 = 1200A trong Frame 1200A)
  │└─── Frame 6 = Frame 1200A
        -7HL42 = Icu 100kA (L), ETU8, Fixed, 4P
→ MCCB 3VA2, Frame 
 

 

Hiển thị 1 - 24 trong tổng số 82 sản phẩm

3VA2463-8HL42-0AA0 MCCB IEC FS630 630A 4P 150KA ETU3 LI
3VA2010-8HL42-0AA0 MCCB IEC FS100 100A 4P 150KA ETU3 LI
3VA2063-8HL42-0AA0 MCCB IEC FS100 63A 4P 150KA ETU3 LI
3VA2340-8HL42-0AA0 MCCB IEC FS400 400A 4P 150KA ETU3 LI
3VA2225-8HL42-0AA0 MCCB IEC FS250 250A 4P 150KA ETU3 LI
3VA2116-8HL42-0AA0 MCCB IEC FS160 160A 4P 150KA ETU3 LI
3VA2040-8HL42-0AA0 MCCB IEC FS100 40A 4P 150KA ETU3 LI
3VA2612-6HL42-0AA0 MCCB IEC FS1250 1250A 4p 85kA ETU3 LI
3VA2225-6HL42-0AA0 MCCB IEC FS250 250A 4P 85KA ETU3 LI
3VA2340-6HL42-0AA0 MCCB IEC FS400 400A 4P 85KA ETU3 LI
3VA2463-6HL42-0AA0 MCCB IEC FS630 630A 4P 85KA ETU3 LI
3VA2580-6HL42-0AA0 MCCB IEC FS1000 800A 4P 85kA ETU3 LI
3VA2510-6HL42-0AA0 MCCB IEC FS1000 1000A 4P 85kA ETU3 LI
3VA2116-6HL42-0AA0 MCCB IEC FS160 160A 4P 85KA ETU3 LI
3VA2025-8HL42-0AA0 MCCB IEC FS100 25A 4P 150KA ETU3 LI
3VA2040-6HL42-0AA0 MCCB IEC FS100 40A 4P 85KA ETU3 LI
3VA2612-7HL42-0AA0 MCCB IEC FS1250 1250A 4p 110kA ETU3 LI
3VA2580-7HL42-0AA0 MCCB IEC FS1000 800A 4P 110KA ETU3 LI
3VA2510-7HL42-0AA0 MCCB IEC FS1000 1000A 4P 110KA ETU3 LI
3VA2010-6HL42-0AA0 MCCB IEC FS100 100A 4P 85KA ETU3 LI
3VA2463-7HL42-0AA0 MCCB IEC FS630 630A 4P 110KA ETU3 LI
3VA2025-6HL42-0AA0 MCCB IEC FS100 25A 4P 85KA ETU3 LI
3VA2063-6HL42-0AA0 MCCB IEC FS100 63A 4P 85KA ETU3 LI
3VA2025-7HL42-0AA0 MCCB IEC FS100 25A 4P 110KA ETU3 LI