Giỏ hàng

Nhãn hiệu

Thẻ

Giá

Đang giảm giá

Công tắc vị trí 3SE5

Công Tắc Vị Trí SIRIUS 3SE5 Siemens Chính Hãng — Hệ Thống Modular: Thân 3SE5232 (1NO+1NC Từ 493K) + Thân 3SE5234 (1NO+1NC + LED Từ 850K) × 4 Cấp Vật Liệu (H/B/L/K) × 5 Kiểu Đầu Tác Động (Cần Lăn/Piston Tròn/Đẩy Phẳng/Cần Góc/Rod) × Nhiều Hướng Tiếp Cận / 69 Sản Phẩm / IP66 / IP67 / EN 50047 / 6A 250VAC / Xuất Xứ Đức

Công tắc vị trí SIRIUS 3SE5 Siemens là dòng limit switch cơ điện compact dạng modular theo chuẩn EN 50047 (31mm) — thiết bị phát hiện vị trí cơ học (vật thể đến vị trí định sẵn → tiếp điểm đóng/mở → tín hiệu về PLC) được dùng rộng rãi trên băng tải, cửa tủ điện an toàn, cánh tay robot, xi lanh khí nén và các cơ cấu chuyển động tuyến tính. Điểm khác biệt cốt lõi so với limit switch thông thường: 3SE5 là hệ thống modular hoàn toàn — thân switch (enclosure + contact block) và đầu tác động (actuator head: cần lăn, piston, rod) là 2 module tách rời lắp ghép bằng vít, cho phép thay riêng từng phần mà không tháo dây điện, giảm chi phí bảo trì 60–70% so với thay cả bộ. 69 sản phẩm chia thành ma trận rõ ràng: 2 loại contact block × 4 cấp vật liệu đầu tác động × 5 kiểu cơ cấu × nhiều hướng tiếp cận.


Chiều 1 — Loại Contact Block: 3SE5232 vs 3SE5234

Thân switch và contact block là nền tảng — chọn 232 hay 234 trước, sau đó chọn đầu tác động:

LoạiTiếp ĐiểmLED Pilot LightGiá RangeKhi Nào Chọn
3SE52321NO + 1NCKhông có493K–651KVị trí không cần quan sát trực tiếp, tủ điện kín, chi phí thấp
3SE5234 -1AC41NO + 1NC✅ LED 24VAC/DC built-in850K–989KCần nhìn trạng thái tức thời từ xa, cửa tủ an toàn, máy CNC

-1AC4 = contact block LED — khi switch tác động, đèn LED sáng trực tiếp trên thân switch không cần nguồn riêng (lấy điện từ mạch 24VAC/DC của hệ thống). Thêm ~300–350K nhưng loại bỏ hoàn toàn việc dùng đồng hồ đo kiểm tra trạng thái khi debug.


Chiều 2 — Vật Liệu Đầu Tác Động: 4 Cấp H / B / L / K

Chữ đầu tiên sau -0 trong mã xác định vật liệu và mức bảo vệ ăn mòn của đầu tác động:

Ký HiệuVật Liệu ĐầuIPChống Ăn MònGiá (ví dụ roller lever 21)Dùng Khi
HNhựa nhiệt dẻo tiêu chuẩnIP66Tiêu chuẩn518K (HK21)Môi trường sạch, tủ điện trong nhà, băng tải thông thường
BNhựa chống ăn mòn tăng cườngIP66/67Tăng cường536K (BK21)Môi trường ẩm ướt nhẹ, hóa chất nhẹ
LPTFE + inox nội bộIP66/67Cao — PTFE551K (LK21)Hóa chất ăn mòn, thực phẩm (PTFE không phản ứng), ngâm nước
KKim loại (zinc diecast)IP66Cơ học cao568K (KK21)Va đập mạnh, tải nặng, môi trường công nghiệp khắc nghiệt

Ví dụ cùng kiểu cần lăn -K21:

text
3SE5232-0HK21 = 518K (H = nhựa tiêu chuẩn) 3SE5232-0BK21 = 536K (B = nhựa chống ăn mòn) 3SE5232-0LK21 = 551K (L = PTFE/inox) 3SE5232-0KK21 = 568K (K = kim loại) → Cùng chức năng, chênh lệch 50K giữa các cấp — chọn theo môi trường lắp đặt

Chiều 3 — Kiểu Cơ Cấu Tác Động: 5 Loại Đầu

Chữ thứ 2 sau -0X xác định cơ chế tiếp xúc giữa đối tượng di chuyển và switch:

Ký HiệuKiểu ĐầuCách Hoạt ĐộngỨng Dụng Điển Hình
KCần lăn (Roller lever) 🏆Đối tượng đẩy cần → cần xoay → tiếp điểm đóng; cần tự trở vềBăng tải phát hiện vật thể, cửa trượt, nắp máy
FPiston tròn (Round plunger)Đối tượng đẩy thẳng vào đầu tròn → tiếp điểm đóngXy lanh khí nén, cơ cấu đẩy tuyến tính
DĐầu đẩy phẳng (Flat plunger)Mặt phẳng lớn tiếp xúc → phân tán lực tiếp xúcBề mặt cam, thanh gạt, cơ cấu nhẹ
EĐầu góc / bên hôngTiếp cận từ bên hông switchKhông gian hẹp, tiếp cận không từ trước
RCần rod / lò xoCần dài linh hoạt, tác động đa hướngCơ cấu không xác định hướng chính xác, puly

 


Chiều 4 — Hướng Tiếp Cận và Kích Thước: Số Cuối Mã

Số sau ký hiệu kiểu đầu chỉ định hướng tiếp cận và kích thước cần:

SốÝ NghĩaVí DụGiá
21Đa hướng tiếp cận (Universal, nhỏ nhất)3SE5232-0HK21518K
50Cần/roller trung bình, 1 hướng3SE5232-0HK50594K
60Cần/roller dài, hướng cụ thể3SE5232-0HK60636K
80Cần/roller lớn, hướng phải3SE5232-0HK80627K
82Cần/roller lớn, hướng trái3SE5232-0HK82651K
10Piston/đẩy thẳng, tiêu chuẩn3SE5232-0HF10502K 🏅
12Piston/đẩy với cần góc3SE5232-0LE12615K
01Rod/cần đặc biệt3SE5232-0HR01645K
03Piston với connector M123SE5232-0LD03-1AG0493K 🏅

Giải Mã Đầy Đủ — Đặt Đúng Ngay Lần Đầu

Cấu trúc: 3SE5 AB C - D EF GH - I JK L:

3 SE 5 2 3 2 - 0 H K 5 0
│ │ │ │ │ │ │ │ │ │ │
│ │ │ │ │ │ │ │ │ └─└── Kích thước/hướng tiếp cận (50=trung bình)
│ │ │ │ │ │ │ │ └────── Kiểu đầu tác động (K=cần lăn)
│ │ │ │ │ │ │ └──────── Vật liệu đầu (H=nhựa tiêu chuẩn)
│ │ │ │ │ │ └────────── Phiên bản (0=tiêu chuẩn)
│ │ │ │ │ └────────────── Contact: 2=1NO+1NC không LED / 4=1NO+1NC+LED
│ │ │ │ └──────────────── Body compact 31mm (3=EN50047)
│ │ │ └────────────────── Dòng SIRIUS compact
│ │ └──────────────────── Position switch
│ └─────────────────────── Safety/position
└────────────────────────── 3=Siemens low-voltage

3SE5232-0HK21 → Thân 1NO+1NC, nhựa tiêu chuẩn, cần lăn đa hướng nhỏ → 518K (phổ biến nhất)
3SE5232-0HF10 → Thân 1NO+1NC, nhựa tiêu chuẩn, piston tròn thẳng → 502K (rẻ nhất)
3SE5232-0LD03-1AG0 → Thân 1NO+1NC, PTFE, piston+M12 connector → 493K (rẻ nhất toàn danh mục)
3SE5232-0KK21 → Thân 1NO+1NC, kim loại, cần lăn đa hướng → 568K (cứng nhất cơ học)
3SE5232-0HK82 → Thân 1NO+1NC, nhựa, cần lăn lớn trái → 651K (đắt nhất 3SE5232)
3SE5234-0HK21-1AC4 → Thân 1NO+1NC+LED, nhựa, cần lăn đa hướng → 850K (LED phổ biến)
3SE5234-0HK82-1AC4 → Thân 1NO+1NC+LED, nhựa, cần lăn lớn → 989K (đắt nhất toàn danh mục)

Thông Số Kỹ Thuật Chung Toàn Series 3SE5232/234

Áp dụng cho tất cả 69 sản phẩm:

  • Dòng điện tiếp điểm: 6A AC-15 (@250VAC) / 3A DC-13 (@230VDC)

  • Điện áp: 250VAC / 230VDC

  • Độ bền tiếp điểm: 10 triệu lần đóng cắt (mechanical endurance)

  • IP: IP66 + IP67 (31mm body theo EN 50047)

  • Nhiệt độ vận hành: –25°C đến +70°C (không đóng băng)

  • Cấp cách điện: III (SELV 50VAC / 120VDC)

  • Chuẩn: EN 50047 (31mm), IEC 60947-5-1, UL, CSA

  • Tiếp điểm: 1NO + 1NC (snap action, positive opening theo IEC 60947-5-1)

  • Kết nối: Terminal screw M3, dây đến 2.5mm²

  • Xuất xứ: Đức (Germany)

  • Lực tác động: 6±1.5N (cần lăn) / 20N (piston)


Bảng Chọn Nhanh — Theo Ứng Dụng Thực Tế

Ứng DụngMôi TrườngKiểu ĐầuModel Đề XuấtGiá
Băng tải phát hiện vật thểSạch, trong nhàCần lăn đa hướng3SE5232-0HK21518K
Băng tải nặng, va đậpCơ học khắc nghiệtCần lăn kim loại3SE5232-0KK21568K
Cửa tủ an toàn cần thấy trạng tháiSạchCần lăn + LED3SE5234-0HK21-1AC4850K
Xy lanh khí nén thẳngSạch, trong nhàPiston tròn3SE5232-0HF10502K
Môi trường hóa chất / thực phẩmẨm ướt, hóa chấtPTFE cần lăn3SE5232-0LK21551K
Connector M12 (cáp nhanh)Cần đấu nối nhanhPiston + M123SE5232-0LD03-1AG0493K
Cần lăn lớn, tiếp cận từ hướng đặc thùCơ học vừaCần lăn lớn phải3SE5232-0HK80627K
Ngoài trời rửa cao ápẨm ướt nặngEnhanced plastic3SE5232-0BK21536K
 
 

Hiển thị 1 - 24 trong tổng số 69 sản phẩm

Công tắc vị trí 3SE5234-0HK82-1AC4
Công tắc vị trí 3SE5232-0HK80
Công tắc vị trí 3SE5232-0HK82
Công tắc vị trí 3SE5234-0HK50-1AC4
Công tắc vị trí 3SE5232-0LK50
Công tắc vị trí 3SE5232-0HK50
Công tắc vị trí 3SE5234-0HK21-1AC4
Công tắc vị trí 3SE5232-0BK50
Công tắc vị trí 3SE5232-0HK60
Công tắc vị trí 3SE5232-0LK21
Công tắc vị trí 3SE5232-0HK21
Công tắc vị trí 3SE5234-0HR01-1AC4
Công tắc vị trí 3SE5232-0BK21
Công tắc vị trí 3SE5232-0HR01
Công tắc vị trí 3SE5232-0KK21
Công tắc vị trí 3SE5232-0LE12
Công tắc vị trí 3SE5232-0KF10
Công tắc vị trí 3SE5232-0BF10
Công tắc vị trí 3SE5232-0HF10
Công tắc vị trí 3SE5232-0LF10
Công tắc vị trí 3SE5232-0CE12-1CA0
Công tắc vị trí 3SE5232-0HE10
Công tắc vị trí 3SE5232-0LD03-1AG0
Công tắc vị trí 3SE5232-0LE10